phanh | | disclose; brake

I. phanh ra, banh ra

(đg.)   ꨤꩍ lah 
 /lah/

to open, uncovered, disclose, expose. 
  • phanh ngực (áo) ꨤꩍ ꨓꨕꨩ ꨀꨥ lah tada aw.
    expose the chest; dressed but not buttoned shirt.
  • phanh ra; banh ra ꨤꩍ ꨓꨝꨳꩀ lah tabiak.
    open wide.

 

II. phanh, thắng, ghì lại, làm chậm, hãm lại vật đang chuyển động

(đg.)  ꨏꨭꩇ jhup 
 /ʨup˨˩/

to brake; brake.[A,157] (Kh. čhơp)
  • đạp phanh/thắng ꨎꨶꩀ ꨏꨭꩇ juak jhup.
    pedal the brake.
  • phanh/thắng xe lại rồi dừng hẳn ꨏꨭꩇ ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨕꨮꩍ jhup radéh blaoh padeh.
    braking and stop completely.
  • dây phanh/thắng ꨓꨤꨬ ꨏꨭꩇ talei jhup.
    brake cord.
  • bố thắng ꨝꨯꨱꩍ ꨏꨭꩇ baoh jhup.
    brake pad.

  

Wak Kommen