phanh thắng | | brake

phanh hãm, thắng lại, hãm lại

(đg.)  ꨏꨭꩇ jhup 
 /ʨup˨˩/

to brake; brake.[A,157] (Kh. čhơp)
  • đạp phanh/thắng ꨎꨶꩀ ꨏꨭꩇ juak jhup.
    pedal the brake.
  • phanh/thắng xe lại rồi dừng hẳn ꨏꨭꩇ ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨕꨮꩍ jhup radéh blaoh padeh.
    braking and stop completely.
  • dây phanh/thắng ꨓꨤꨬ ꨏꨭꩇ talei jhup.
    brake cord.
  • bố thắng ꨝꨯꨱꩍ ꨏꨭꩇ baoh jhup.
    brake pad.

  

Wak Kommen