
I. (cắt, dãy, chặt, tém, tỉa…)
| (đg.) ꨎꨴꩍ jrah |
- phát cỏ; dãy cỏ ꨎꨴꩍ ꨨꨣꨮꩀ jrah harek.
cut the grass; to landscape. - phát rừng làm rẫy; phát nương ꨎꨴꩍ ꨈꨵꨰ ꨋꩇ ꨀꨚꨭꩍ jrah glai ngap apuh.
clearing forest for cultivation.

II. phát, chuyển phát
| (đg.) ꨙꨶꨮꩄ nduec [Sky.] |
- phát thư ꨙꨶꨮꩄ ꨨꨣꩀ nduec harak.
mail delivery. - chuyển phát hàng hóa; giao hàng ꨙꨶꨮꩄ ꨆꨢꨩ ꨚꨆꩉ nduec kaya pakar.
delivery of goods. - chuyển phát nhanh; giao hàng nhanh ꨙꨶꨮꩄ ꨢꨯꨮꩉ ꨝꨪꨧꨠꩉ nduec yér bisamar.
express delivery.

III. phát, búng, đánh, vả nhẹ, vỗ nhẹ
| (đg.) ꨚꨙꩀ pandak |
- phát ba cái vào đùi ꨚꨙꩀ ꨆꨵꨮꨭ ꨡꨵꨰꩀ ꨕꨫ ꨜꨩ pandak klau mblaik di pha.
flap lightly the thigh three times.

IV. phát, cái phát, số lần thực hiện một hành động
| (d.) ꨡꨵꨰꩀ mblaik |
- tát một phát vào má ꨚꩍ ꨧꨩ ꨡꨵꨰꩀ ꨕꨫ ꨡꨯꨱꩀ pah sa mblaik di mbaok.
slap three times into face. - phát ba phát vào đùi ꨚꨙꩀ ꨆꨵꨮꨭ ꨡꨵꨰꩀ ꨕꨫ ꨜꨩ pandak klau mblaik di pha.
flap the thigh three times. - hôn gái một phát ꨌꨭꩌ ꨕꨣꨩ ꨧꨩ ꨡꨵꨰꩀ cum dara sa mblaik.
give a girl a kiss.

V. phát, phân phát, chia sẻ
| (đg.) ꨕꨇꩅ dakhat |
- phát bánh cho trẻ ꨕꨇꩅ ꨀꨨꩉ ꨆꨩ ꨣꨗꨰꩍ dakhat ahar ka ranaih.
give cakes to the children (humanitarian).
