phát giác | | find out

(đg.)   ꨟꨯꨱꩃ ꨡꨯꩍ maong mboh 
 /mɔŋ – ɓoh/

to find out.
  • phát giác tên trộm lẻn vào nhà ꨟꨯꨱꩃ ꨡꨯꩍ ꨣꨆꨵꨰꩀ ꨤꨶꩀ ꨓꨟꨩ ꨧꩃ maong mboh ra-klaik luak tamâ sang.
    found the thief sneaking into the house.
  • phát giác và rồi phơi bày sự việc ra ꨟꨯꨱꩃ ꨡꨯꩍ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨝꨙꩃ ꨆꨖꨩ ꨓꨝꨳꩀ maong mboh blaoh bandang kadha tabiak.
    discovered and then exposing the story.

  

Wak Kommen