phát minh | | invent

1. (đg.)   ꨓꨪꨧꨪꩀ tisik [Bkt.96] [A,192] 
 /ti-sɪʔ/

to invent.
  • ai là người phát minh ra chiếc xe đạp? ꨔꨬ ꨓꨪꨧꨪꩀ ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨟꩄ ? thei tisik radéh mac?
    who is the inventor of the bicycle?

 

2. (đg.)   ꨓꨔꨪꩅ ꨓꨝꨳꩀ tathit tabiak [Sky.] 
 /ta-thɪt – ta-bia˨˩ʔ/

to invent.
  • ai là người phát minh ra chiếc xe đạp? ꨔꨬ ꨓꨔꨪꩅ ꨓꨝꨳꩀ ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨟꩄ ? thei tathit tabiak radéh mac?
    who is the inventor of the bicycle?

  

Wak Kommen