phát tướng | | get better in look

I. trông cao sang, quý phái; có tướng làm quan, có chức tước

(đg.)   ꨙꨪꩀ ꨎꨗꩃ ndik janâng [Bkt.96] 
 /ɗi:ʔ – ʤa˨˩-nøŋ˨˩/ 

has a noble appearance.

 

II. phát tướng, trổ mã; bự con hơn, đô con hơn

(đg.)   ꨝꨴꨯꩀ ꨣꨭꩇ brok rup 
 /bro:˨˩ʔ – ru:p/ 

get fatter; becoming an adult. 
  • phát tướng thành thanh niên (trai dậy thì) ꨝꨴꨯꩀ ꨣꨭꩇ ꨎꨳꨮꩃ ꨕꩌ (ꨝꨴꨯꩀ ꨕꩌ) brok rup jieng dam (brok dam).
    the body is developing into adolescence (male puberty).
  • phát tướng thành thanh nữ (nữ dậy thì) ꨝꨴꨯꩀ ꨣꨭꩇ ꨎꨳꨮꩃ ꨕꨣꨩ (ꨝꨴꨯꩀ ꨕꨣꨩ) brok rup jieng dara (brok dara).
    the body is growing into adolescence (female puberty).

  

Wak Kommen