I. trông cao sang, quý phái; có tướng làm quan, có chức tước
| (đg.) ꨙꨪꩀ ꨎꨗꩃ ndik janâng [Bkt.96] |
II. phát tướng, trổ mã; bự con hơn, đô con hơn
| (đg.) ꨝꨴꨯꩀ ꨣꨭꩇ brok rup |
- phát tướng thành thanh niên (trai dậy thì) ꨝꨴꨯꩀ ꨣꨭꩇ ꨎꨳꨮꩃ ꨕꩌ (ꨝꨴꨯꩀ ꨕꩌ) brok rup jieng dam (brok dam).
the body is developing into adolescence (male puberty). - phát tướng thành thanh nữ (nữ dậy thì) ꨝꨴꨯꩀ ꨣꨭꩇ ꨎꨳꨮꩃ ꨕꨣꨩ (ꨝꨴꨯꩀ ꨕꨣꨩ) brok rup jieng dara (brok dara).
the body is growing into adolescence (female puberty).
