I. phí, tốn phí, hao tổn vô ích
| (t.) ꨚꨤꨰ palai |
- nói phí lời ꨙꨯꩌ ꨚꨤꨰ ꨚꨗꨶꨮꩄ ndom palai panuec.
it is useless to say. - làm phí sức ꨋꩇ ꨚꨤꨰ ꨚꨴꨲꩆ ngap palai prân.
waste job; be worn out on working. - phung phí sức lực vào những thứ việc vô bổ ꨚꨤꨰꨚꨎꨶꨩ ꨚꨴꨲꩆ ꨢꨥꨩ palai-pajua prân yawa.
wasting energy on useless things.
II. phí, lệ phí, phí tổn
| (d.) ꨢꨯꨱꩌ yaom [Cdict] |
- gửi hàng này tốn mất phí bao nhiêu? ꨚꨢꨶꨩ ꨆꨢꨩ ꨗꨫ ꨨꨭꨩ ꨤꨨꨪꩀ ꨨꨕꨯꩌ ꨢꨯꨱꩌ ? payua kaya ni hu lahik hadom yaom?
how much does this shipping cost? (sending fee).
