phit ꨜꨪꩅ [Cam M]

/fɪt/

1. (t.) no đầy, no căng = rassasié, repu.
  • baoh phit ꨝꨯꨱꩍ ꨜꨪꩅ quả no căng.
2. (t.) phit-phit  ꨜꨪꩅꨜꨪꩅ  [Bkt.] choai choai, mới lớn.
  • anâk dara barau phit-phit min hu ra mai rah ꨀꨗꩀ ꨕꨣꨩ ꨝꨣꨮꨭ ꨜꨪꩅꨜꨪꩅ ꨟꨪꩆ ꨨꨭꨩ ꨣꨩ ꨟꨰ ꨣꩍ con gái mới lớn mà đã có người tới dòm ngó.

 

Terms definitions
1. matah ꨟꨓꩍ [Cam M] ( matah ꨟꨓꩍ [Cam M] )  /mə-tah/ 1. (t.)   xanh, chưa chín = vert, non mûr = green, unripe. baoh matah ꨝꨯꨱꩍ ꨟꨓꩍ trái còn xanh = fruit vert. green fruit. njam matah ꨒꩌ ꨟꨓꩍ rau... Read more »

Wak Kommen