phỏng | | burnt

bị bỏng

(t.)   ꨝꨙꨭꩃ bandung 
 /ba˨˩-ɗuŋ˨˩/

burnt. 
  • bị phỏng tay do trúng nước sôi ꨝꨙꨭꩃ ꨓꨊꨪꩆ ꨆꨢꨶꨩ ꨈꨯꨱꩀ ꨀꨳꨩ ꨎꨭꨩ bandung tangin kayua gaok aia ju.
    hand burnt due to being hit by boiling water.
  • đạp lửa phỏng chân ꨎꨶꩀ ꨀꨚꨶꨬ ꨝꨙꨭꩃ ꨓꨆꨰ juak apuei bandung takai.
    hit the fire and burn the leg.

  

Wak Kommen