| (đg.) ꨤꨝꨪꩉ labir (M. lebur) |
- tên phụ bạc; kẻ phản bội; kẻ phản phúc ꨝꩆ ꨤꨝꨪꩉ ꨡꨯꨱꩀ ban labir mbaok.
the traitor. - đàn bà nhan sắc phụ bạc cây lim (ám chỉ cho Po Romé), đàn bà nết na lúc nào cũng gần gũi chung thủy với chồng ꨆꨟꨬ ꨧꨳꩌ ꨝꨪꨗꨰ ꨤꨝꨪꩉ ꨜꨭꩆ ꨆꨴꨰꩀ ꩝ ꨆꨟꨬ ꨧꨳꩌ ꨔꨰꩀ ꨤꨡꨪꩊ ꨚꨦꩃ kamei siam binai labir phun kraik, kamei siam thaik lam-bil pasang.
beautiful women betray the ironwood tree (allusion to Po Romé the King), a woman of good character is always faithful to her husband.
