phụ giúp, giúp đỡ
| 1. (đg.) ꨨꨕꨰ hadai |
- phụ đỡ; phụ trợ ꨨꨕꨰ ꨥꨮꩍ hadai weh.
helping; auxiliary.
| 2. (đg.) ꨚꨎꨭꩇ pajup |
- phụ giúp nhau làm việc ꨚꨎꨭꩇ ꨈꨮꩇ ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ pajup gep ngap gruk.
help each other work.
| 3. (đg.) ꨕꨯꨱꩃ daong |
- làm phụ ꨋꩇ ꨕꨯꨱꩃ ngap daong.
side work. - phụ giúp; phụ đỡ; phụ trợ ꨕꨯꨱꩃ ꨨꨕꨰ daong hadai.
auxiliary; help each other make progress.
