I. phục, nể phục, chịu khuất phục
| (đg. t.) ꨓꨈꨴꨮꩀ tagrek |
- đánh cho nó phục ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨆꨩ ꨐꨭꨩ ꨓꨈꨴꨮꩀ ꨡꨯꨱꩀ ataong ka nyu tagrek mbaok.
beat them up to give them fear and respect.
II. phục, phục vụ, phục tùng, phục dịch
| (đg.) ꨕꨭꩍ duh [Cam M] (cv.) ꨨꨭꨕꨭꩍ huduh [A,525] /hu-d̪uh/ |
- phục vụ vua chúa ꨕꨭꩍ ꨚꨓꨯꨱ ꨝꨳꨩ duh patao bia.
serving the king. - phục dịch ꨕꨭꩍꨕꩀ duh-dak.
attend; attendant.
III. phục, ẩn phục, phục kích, mai phục, núp sẵn, mục kích
| (đg.) ꨆꨴꩀ krak |
- phục kích kẻ thù ꨆꨴꩀ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨇꨠꩃ krak ataong khamang.
ambush the enemy. - phục kích thấy; mục kích thấy ꨆꨴꩀ ꨡꨯꩍ krak mboh.
ambush seen. - nằm ẩn phục chỗ kín đáo ꨙꨪꩍ ꨕꨮꩇ ꨆꨴꩀ ꨕꨫ ꨤꨝꨪꩀ ꨕꨙꨮꩇ ndih dep krak di labik dandep.
hide in secret place.
