1. phục vụ, phục tùng, phục dịch
| (đg.) ꨕꨭꩍ duh [Cam M] (cv.) ꨨꨭꨕꨭꩍ huduh [A,525] /hu-d̪uh/ |
- phục vụ vua chúa ꨕꨭꩍ ꨚꨓꨯꨱ ꨝꨳꨩ duh patao bia.
serving the king. - phục dịch ꨕꨭꩍꨕꩀ duh-dak.
attend; attendant.
2. phục vụ, ở dưới trướng
| (đg.) ꨝꨗꨯꨮꨩ bané [A,323] |
- đi phục vụ người ta (làm lính lác cho người ta sai vặt) ꨋꩇ ꨝꨗꨯꨮꨩ ꨂꨣꩃ ngap bané urang.
going to serve people (to be a servant for people to command). - việc nhà thì không làm mà lại thích đi làm phục vụ dưới trướng người ta ꨈꨴꨭꩀ ꨧꩃ ꨅꩍ ꨋꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨨꨤꩉ ꨗꨯꨱ ꨋꩇ ꨝꨗꨯꨮꨩ ꨂꨣꩃ gruk sang oh ngap blaoh halar nao ngap bané urang.
housework is not done but instead prefer to work and serve under people.
