phun xịt, phun nhổ
| (đg.) ꨚꨴꨭꩍ pruh |
- nước phun ra ꨀ[1]ꨳꨩ ꨚꨴꨭꩍ ꨓꨝꨳꩀ aia pruh tabiak.
water gush out. - phun/khạc nhổ nước bọt ꨆꨌꨶꨮꩄ ꨚꨴꨭꩍ ꨀꨳꨩ ꨚꨝꩍ kacuec pruh aia pabah.
spray spit; spit saliva. - núi lửa phun trào ꨌꨮꩀ ꨀꨚꨶꨬ ꨚꨴꨭꩍ ꨧꨴꨰꩈ cek apuei pruh sraiy.
volcanic eruption.
