I. quá, lắm (đặt ở cuối câu để nhấn mạnh một điều gì đó)
| (t.) ꨙꨬ ndei (cv.) ꨤꨬ lei /leɪ/ (cv.) ꨣꨬ rei /reɪ/ |
- ở xa quá ꨕꨯꨱꩀ ꨀꨓꩍ ꨙꨬ daok atah ndei.
from too far away. - có nhiều quá; có nhiều lắm ꨨꨭꨩ ꨣꨤꨯꨩ ꨙꨬ hu ralo ndei.
there are too many.
II. quá, rất
| (k. t.) ꨝꨳꩀ biak |
- có quá nhiều người lắm; có rất nhiều người lắm ꨨꨭꨩ ꨝꨳꩀ ꨣꨤꨯꨩ ꨂꨣꩃ ꨙꨬ hu biak ralo urang ndei.
there are too many people.
