quay | | turn, spin

1.  

(đg.)   ꨢꨮꩃ yeng 
 /yəŋ/

turn. 
  • đi vòng quay (đi dạo đâu đó gần nhà) ꨗꨯꨱ ꨢꨮꩃ nao yeng.
    go around.
  • quay đầu lại ꨢꨮꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨈꨤꩄ yeng akaok galac.
    turn head back.

 

2. làm cho quay, tác động một lực khiến cho một vật thể quay

(đg.)   ꨚꨢꨮꩃ payeng 
 /pa-yəŋ/ 

to spin; apply a force to make an object rotates or returns). 
  • quay cái bánh xe (tác động làm cho bánh xe quay) ꨚꨢꨮꩃ ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨕꨯꨮꩍ payeng baoh radéh.
    spin the wheel.

  

Wak Kommen