I. quen, quen biết (nói về nhận thức)
| (đg. t.) ꨆꨴꨲꩆ krân |
- quen nhau ꨆꨴꨲꩆ ꨈꨮꩇ krân gep.
know each other. - làm quen với nhau ꨋꩇ ꨆꨴꨲꩆ ngap krân.
make friend together. - quen biết một người ꨋꩇ ꨆꨴꨲꩆ ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ngap krân sa urang.
know a person. - hai người quen thuộc với nhau ꨕꨶꨩ ꨂꨣꩃ ꨆꨴꨲꩆ ꨣꨙꩇ ꨈꨮꩇ dua urang krân randap gep.
two people are familiar with each other.
II. quen, thói quen, thân quen, quen rồi (nói về hành vi)
| (đg. t.) ꨣꨙꩇ randap |
- quen làm ꨣꨙꩇ ꨋꩇ randap ngap.
used to work; accustomed to work. - quen thói ꨣꨙꩇ ꨓꨘꨩ randap tana.
habit; habitual. - quen mùi ꨣꨙꩇ ꨨꨮꩇ randap hep.
accustomed to a smell. - quen nhau ꨣꨙꩇ ꨈꨮꩇ randap gep.
know clearly each other. - quen thuộc ꨣꨙꩇ ꨞꨳꩆ randap bhian.
acquainted; usual. - hai người quen thuộc với nhau ꨕꨶꨩ ꨂꨣꩃ ꨆꨴꨲꩆ ꨣꨙꩇ ꨈꨮꩇ dua urang krân randap gep.
two people are familiar with each other.
