/rah/
| 1. (đg.) | dạo = promenade. |
- nao rah ꨗꨯꨱ ꨣꩍ đi dạo = aller se promener.
- rah bah ꨣꩍ ꨝꩍ đi dạo, đi quanh quẩn = aller se promener.
| 2. (đg.) | phả = étaler avec la main. |
- rah padai pa-ndap ꨣꩍ ꨚꨕꨰ ꨚꨙꩇ phả lúa cho phẳng = égaliser le riz avec la main.
| 3. (t.) | khắp, dọc = tout, tous. |
- nao rah jalan ꨗꨯꨱ ꨣꩍ ꨎꨤꩆ đi khắp nẻo = aller par tous les chemins.
- nao rah palei ꨗꨯꨱ ꨣꩍ ꨚꨤꨬ đi khắp xóm = aller d’un village à l’autre.
- rah jalan ꨣꩍ ꨎꨤꩆ dọc đường.
| 4. (t.) | rah mai ꨣꩍ ꨟꨰ lâu nay = habituellement. |
- mâng rah mai ꨟꩃ ꨣꩍ ꨟꨰ từ lâu nay = depuis longtemps.
| 5. (t.) | rah ray ꨣꩍ ꨣꩈ xưa nay = depuis toujours. |
- rah ray saai lajang yau nan ꨣꩍ ꨣꩈ ꨦꨄꨰ ꨤꨎꩃ ꨢꨮꨭ ꨗꩆ xưa nay anh cũng đều như thế.
| 6. (t.) | rah-rah ꨣꨨꨴꩍ vân vân = etc… |
