rậm | | thick

1. rậm dầy (nói về rừng cây)

(t.)   ꨣꩌ ram 
 /rʌm/

thick.
  • rừng rậm ꨈꨵꨰ ꨣꩌ glai ram.
    thick forest (in general).
  • rừng rậm ꨣꩌ ꨝꨗꩆ ram banân.
    thick forest.

 

2. dầy rậm (nói về lông, lá…)

(t.)   ꨆꨚꩊ kapal 
 /ka-pa:l/

thick.
  • râu rậm ꨝꨤꨭꨥ ꨆꩃ ꨆꨚꩊ baluw kang kapal.
    very thick beard.

  

Wak Kommen