I. rèn, tôi rèn, luyện kim
| (đg.) ꨚꨓꨳꨩ patia |
- rèn dao ꨚꨓꨳꨩ ꨖꨯꨱꩃ patia dhaong.
forging knives. - thợ rèn ꨣꨈꨬ ꨚꨓꨳꨩ ragei patia.
blacksmith. - vua Tabai làm thợ rèn kiếm, đao, chĩa ba ꨚꨓꨯꨱ ꨓꨝꨰ ꨋꩇ ꨣꨈꨬ ꨚꨓꨳꨩ patao tabai ngap ragei patia jieng hanrak ndaw katuang (dlk.).
the king Tabai worked as a blacksmith, forging swords, big knives and forks.
II. rèn, luyện, tập
| (đg.) ꨔꨴꨮꩌ threm (cv.) ꨦꨴꩌ sram [A,495] /srʌm/ |
- rèn luyện thân thể ꨔꨴꨮꩌ threm rup.
exercise the body; bodybuilding.
