1. rèn luyện, tự thực hành, tự luyện tập
| (đg.) ꨔꨴꨮꩌ threm (cv.) ꨦꨴꩌ sram [A,495] /srʌm/ |
- rèn luyện thể thao ꨔꨴꨮꩌ ꨚꨖꨪꩍ threm padhih.
do exercise; do sport. - tự rèn luyện (tập làm gì đó một mình) ꨔꨴꨮꩌ ꨃꩂ (ꨟꨔꨴꨮꩌ) threm éng (mathrem).
self-training.
2. rèn luyện, hướng dẫn, chỉ dẫn cho ai đó
| (đg.) ꨚꨔꨴꨮꩌ pathrem (cv.) ꨚꨧꨴꩌ pasram |
- rèn luyện cho bé biết ꨚꨔꨴꨮꩌ ꨣꨗꨰꩍ ꨗꨯꨱ pathrem ranaih nao.
set baby to walk; guide baby to walk. - rèn luyện cho trò đọc ꨚꨔꨴꨮꩌ ꨦꨰꩍ ꨚꨶꨮꩄ pathrem saih puec.
practice reading for students. - rèn luyện cho bò biết cày ꨚꨔꨴꨮꩌ ꨤꨟꨯꨱꨥ ꨤꨀꨶꨩ pathrem lamaow laaua.
practice giving cows to plow.
