
1. rửa những thứ lớn, rửa dụng cụ, máy móc…
| (đg.) ꨣꨯꨱ rao |
- rửa tay ꨣꨯꨱ ꨓꨊꨪꩆ rao tangin.
wash hands. - rửa chân ꨣꨯꨱ ꨓꨆꨰ rao takai.
wash foot. - rửa cuốc ꨣꨯꨱ ꨎꨤꨯꨮꩂ rao jaléng.
wash hoes. - rửa xe ꨣꨯꨱ ꨣꨕꨰꩍ rao radaih.
wash the bike or car. - rửa máy ꨣꨯꨱ ꨟꩄ rao mac.
wash machine.

2. rửa mặt
| (đg.) ꨓꨚꨰ tapai |
- rửa mặt ꨓꨚꨰ ꨡꨯꨱꩀ tapai mbaok.
wash face. - rửa mặt trúng mắt ꨓꨚꨰ ꨡꨯꨱꩀ ꨈꨯꨱꩀ ꨟꨓꨩ tapai mbaok gaok mata.
wash face, hands meet eyes.

3. rửa chén bát, các vật dụng bếp núc
| (đg.) ꨓꨔꩅ tathat [A,171] (cv.) ꨓꨔꩀ tathak [Cam M] /ta-tha:ʔ/ |
- rửa chén ꨓꨔꩅ ꨚꨊꨪꩆ tathat pangin.
clean dishes.
