/rʊaʔ/
| (đg.) | đau, bệnh = malade. |
- ruak mata ꨣꨶꩀ ꨟꨓꨩ bệnh đau mắt = avoir mal à l’œil.
- ruak katal ꨣꨶꩀ ꨆꨓꩊ bệnh ghẻ = avoir des éruptions cutanées.
- ruak baong ꨣꨶꩀ ꨝꨯꨱꩃ bệnh hạch = avoir la peste.
- ruak craoh jalok ꨣꨶꩀ ꨌꨴꨯꨱꩍ ꨎꨤꨯꩀ bệnh thổ tả = avoir le choléra.
- ruak laan daom ꨣꨶꩀ ꨤꨀꩆ ꨕꨯꨱꩌ bệnh sốt rét = avoir la fièvre des bois.
- ruak mbeng baoh po ꨣꨶꩀ ꨡꨮꩃ ꨝꨯꨱꩍ ꨛꨯꨮ bệnh trái trời = avoir la variole.
- ruak kléng ꨣꨶꩀ ꨆꨵꨯꨮꩃ bệnh bại = avoir des rhumatismes.
- ruak klep ꨣꨶꩀ ꨆꨵꨮꩇ bệnh xóc = avoir un point de côté.
- rabuh ruak ꨣꨝꨭꩍ ꨣꨶꩀ phát bệnh = tomber malade.
- ruak trak ꨣꨶꩀ ꨓꨴꩀ bệnh nặng = être très malade.
- ruak takuai ꨣꨶꩀ ꨓꨆꨶꨰ thắt cổ = se pendre.
- ruak tian ꨣꨶꩀ ꨓꨳꩆ đi cầu = faire ses besoins.
