maong: ‘asak‘ |
| 1. (t.) | bỗng chốc = soudain. |
- sak nyu mboh… ꨦꩀ ꨐꨭꨩ ꨡꨯꩍ… … bỗng nó thấy… = soudain il vit…
- sak mboh sak lahik ꨦꩀ ꨡꨯꩍ ꨦꩀ ꨤꨨꨪꩀ chợt thấy chợt mất = tantôt on (le) voit tantôt (il) disparaît.
| 2. (t.) | hỗn, thô lỗ = impoli. |
- ndom sak ꨙꨯꩌ ꨦꩀ nói hỗn.
- ban nan sak biak ꨝꩆ ꨗꩆ ꨦꩀ ꨝꨳꩀ thằng đó hỗn lắm.
| 3. (t. d.) | [A, 459] thuộc về thân thể, ý chí, ý định, tinh thần; vật liệu = corps; corporel; matériel. |
- yang sak ꨢꩃ ꨦꩀ vị thần vật chất và tinh thần = les dieux matériel, corporels.
| 4. (t.) | sak-sak ꨦꩀꨦꩀ thỉnh thoảng = de temps en temps. |
- sak-sak mâng nyu mai ꨦꩀꨦꩀ ꨟꩃ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ thỉnh thoảng mới thấy nó đến = de temps en temps on le voit venir.
| 5. (đg.) | sak hatai ꨦꩀ ꨨꨓꨰ [Bkt.] ỷ lại; tin tưởng vào. |
- saai sak hatai tamâ dalam hâ ꨦꨄꨰ ꨦꩀ ꨨꨓꨰ ꨓꨟꨩ ꨕꨤꩌ ꨨꨲꨩ anh tin tưởng vào mày.
- juai magru sak hatai ndom paphuer (AGA) ꨎꨶꨰ ꨟꨈꨴꨭꨩ ꨦꩀ ꨨꨓꨰ ꨙꨯꩌ ꨚꨜꨶꨮꩉ chớ học đòi ỷ lại nói năng thất đức.
