sak ꨦꩀ [Cam M]

I. /saʔ/ 

 maong: asak 

II. /sak/ 

1. (t.) bỗng chốc = soudain.
  • sak nyu mboh… ꨦꩀ ꨐꨭꨩ ꨡꨯꩍ… … bỗng nó thấy… = soudain il vit…
  • sak mboh sak lahik  ꨦꩀ ꨡꨯꩍ ꨦꩀ ꨤꨨꨪꩀ chợt thấy chợt mất = tantôt on (le) voit tantôt (il) disparaît.
2. (t.) hỗn, thô lỗ = impoli.
  • ndom sak  ꨙꨯꩌ ꨦꩀ nói hỗn.
  • ban nan sak biak ꨝꩆ ꨗꩆ ꨦꩀ ꨝꨳꩀ thằng đó hỗn lắm.
3. (t. d.)  [A, 459] thuộc về thân thể, ý chí, ý định, tinh thần; vật liệu = corps; corporel; matériel.
  • yang sak ꨢꩃ ꨦꩀ vị thần vật chất và tinh thần = les dieux matériel, corporels.
4. (t.) sak-sak   ꨦꩀꨦꩀ thỉnh thoảng = de temps en temps.
  • sak-sak mâng nyu mai ꨦꩀꨦꩀ ꨟꩃ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ thỉnh thoảng mới thấy nó đến = de temps en temps on le voit venir.
5. (đg.) sak hatai ꨦꩀ ꨨꨓꨰ [Bkt.] ỷ lại; tin tưởng vào.
  • saai sak hatai tamâ dalam hâ  ꨦꨄꨰ ꨦꩀ ꨨꨓꨰ ꨓꨟꨩ ꨕꨤꩌ ꨨꨲꨩ anh tin tưởng vào mày.
  • juai magru sak hatai ndom paphuer (AGA)  ꨎꨶꨰ ꨟꨈꨴꨭꨩ ꨦꩀ ꨨꨓꨰ ꨙꨯꩌ ꨚꨜꨶꨮꩉ  chớ học đòi ỷ lại nói năng thất đức.

  

Wak Kommen