sanh đẻ, sanh sản
1. (đg.) ꨟꨗꩀ manâk to give birth, to be born. |
- sanh con ꨟꨗꩀ ꨀꨗꩀ manâk anâk.
- sanh chuyện ꨟꨗꩀ ꨚꨗꨶꨮꩄ manâk panuec.
- sanh đôi ꨟꨗꩀ ꨀꨣꨯꨱꩀ manâk araok.
2. (đg.) ꨚꨎꨳꨮꩃ pajieng to give birth, to be born. |
- cha mẹ sanh con ra ꨀ[1]ꨟꨰꩀ ꨀꨟꨩ ꨚꨎꨳꨮꩃ ꨀꨗꩀ ꨓꨝꨳꩀ amaik amâ pajieng anâk tabiak.
- được sanh ra từ bọt nước ꨨꨭꨩ ꨚꨎꨳꨮꩃ ꨓꨝꨳꩀ ꨕꨫ ꨝꨯꨱꩍ ꨀꨳꨩ hu pajieng tabiak di baoh aia.

