sanh | | give birth

sanh đẻ, sanh sản

1. (đg.)   ꨟꨗꩀ manâk 
 /ma-nø:ʔ/

to give birth, to be born.
  • sanh con ꨟꨗꩀ ꨀꨗꩀ manâk anâk.
  • sanh chuyện ꨟꨗꩀ ꨚꨗꨶꨮꩄ manâk panuec.
  • sanh đôi ꨟꨗꩀ ꨀꨣꨯꨱꩀ manâk araok.

 

2. (đg.)   ꨚꨎꨳꨮꩃ pajieng 
 /pa-ʤiəŋ˨˩/

to give birth, to be born.
  • cha mẹ sanh con ra ꨀ[1]ꨟꨰꩀ ꨀꨟꨩ ꨚꨎꨳꨮꩃ ꨀꨗꩀ ꨓꨝꨳꩀ amaik amâ pajieng anâk tabiak.
  • được sanh ra từ bọt nước ꨨꨭꨩ ꨚꨎꨳꨮꩃ ꨓꨝꨳꩀ ꨕꨫ ꨝꨯꨱꩍ ꨀꨳꨩ hu pajieng tabiak di baoh aia.

  

Terms definitions
1. a ꨀ. /aʔ/ /a:/ (d.) ký hiệu ghi nguyên âm đầu của bộ chữ Akhar Thrah. the first of vowel symbols in “Akhar Thrah” alphabet.   

Wak Kommen