(đg.) ꨚꨨꨕꩍ pahadah illuminate; to enlighten. |
- đèn dùng để soi sáng đường đi ban đêm ꨟꨐꩀ ꨚꨍꩃ ꨚꨨꨕꩍ ꨎꨤꩆ ꨗꨯꨱ ꨟꨤꩌ manyâk pachang pahadah jalan nao malam.
light used to illuminate the road at night.
nghĩa bóng: làm giác ngộ, thức tỉnh
figurative: making enlightenment, awakening.
- Chúa Trời soi sáng con đường tăm tối ꨛꨯꨮ ꨤꨊꨪꩀ ꨚꨨꨕꩍ ꨎꨤꩆ ꨦꨭꩇ ꨆꨘꩌ Po Langik pahadah jalan sup kanam.
God illuminates the path of darkness; enlighten the human mind.

