sửa chữa
1. (đg.) ꨚꨟꩀ pamâk to repair, to correct. |
- sửa những cái sai ꨚꨟꩀ ꨆꨖꨩ ꨍꨯꨱꩉ pamâk kadha chaor.
2. (đg.) ꨡꨮꩀ mbek to repair, to correct. |
- sửa lại cho đẹp hơn nữa ꨡꨮꩀ ꨈꨤꩄ ꨆꨩ ꨉꨮꩍ ꨥꨮꩀ mbek galac ka gheh wek.
3. (đg.) ꨓꨠꩉ tamar [A,182] to repair, to correct. |
- sửa nối ꨓꨡꨶꩀ ꨓꨠꩉ tambuak tamar.
- sửa xe ꨓꨠꩉ ꨣꨕꨰꩍ tamar radaih.

