/ta-ɡ͡ɣlɔh/

| 1. (t.) | mù, đui = aveugle. |
- ndom taglaoh ꨙꨯꩌ ꨓꨈꨵꨯꨱꩍ nói bậy = dire des bêtises.
- mata taglaoh ꨟꨓꨩ ꨓꨈꨵꨯꨱꩍ mắt mù.
- glaoh ka taglaoh ꨈꨵꨯꨱꩍ ꨆꨩ ꨓꨈꨵꨯꨱꩍ chọt cho mù mắt.

| 2. (đg.) | té, ọc, vãi = émettre précipitamment un liquide. |
- taglaoh aia tathau ꨓꨈꨵꨯꨱꩍ ꨀꨳꨩ ꨓꨔꨮꨭ ọc sữa = vomir du lait (bé bé).
- taglaoh aih ꨓꨈꨵꨯꨱꩍ ꨀꨰꩍ té cứt = faire dans sa culotte.
