/ta-ka:/
| 1. (đg.) [Cam M] [A,164] tuyển; sử dụng = faire choix de; demander, avoir recours à quelqu’un. |
- taka urang gheh ꨓꨆꨩ ꨂꨣꩃ ꨉꨮꩍ tuyển người khéo = faire choix de gens adroits.
| 2. (đg.) [Cam M] đặt, bố trí = confier (qq. ch. à qq.). |
- taka gruk ꨓꨆꨩ ꨈꨴꨭꩀ đặt trách, bố trí việc làm = confier une charge.
| 3. (đg.) [Cam M] nhờ = aider. |
- taka jieng ꨓꨆꨩ ꨎꨳꨮꩃ nhờ được = qui peut aider.
- hu si taka ꨨꨭꨩ ꨧꨫ ꨓꨆꨩ được nhờ = dont on profite.
| 4. (đg.) [A,164] tin cậy, tin tưởng, trông dựa, trông cậy = se fier, se confier, se réfugier, espérer en. |
- taka di urang ꨓꨆꨩ ꨕꨫ ꨂꨣꩃ tin tưởng vào người; người tin tưởng = se fier aux gens.
trust people. - ngap taka ꨋꩇ ꨓꨆꨩ thể hiện sự trân trọng, sự tin tưởng = témoigner sa reconnaissance.
show appreciation.
| 5. (đg.) [A,164] trưng dụng = lever, réquisitionner. |
- taka radaih ꨓꨆꨩ ꨣꨕꨰꩍ trưng dụng xe = réquisitionner des charrettes.
requisition cars.
| 6. (d.) [Cam M] [A,165] giấm = vinaigre. |
- aia taka ꨀꨳꨩ ꨓꨆꨩ nước giấm.
vinegar juice.
