I-1. tập, tập làm, tập luyện, tự thực hành
| (đg.) ꨔꨴꨮꩌ threm (cv.) ꨦꨴꩌ sram [A,495] /srʌm/ |
- tập đọc ꨔꨴꨮꩌ ꨚꨶꨮꩄ threm puec.
learn to read; practice reading. - tập làm ꨔꨴꨮꩌ ꨋꩇ threm ngap.
practice working. - tập thể thao ꨔꨴꨮꩌ ꨚꨖꨪꩍ threm padhih.
do exercise; do sport. - tập sự ꨔꨴꨮꩌ ꨈꨴꨭꩀ threm gruk.
probationary. - tự tập (tập làm gì đó một mình) ꨔꨴꨮꩌ ꨃꩂ (ꨟꨔꨴꨮꩌ) threm éng (mathrem).
self-training.
I-2. tập, tập cho, luyện tập cho, hướng dẫn cho ai đó
| (đg.) ꨚꨔꨴꨮꩌ pathrem (cv.) ꨚꨧꨴꩌ pasram /pa-srʌm/ |
- tập cho bé đi ꨚꨔꨴꨮꩌ ꨣꨗꨰꩍ ꨗꨯꨱ pathrem ranaih nao.
set baby to walk; guide baby to walk. - tập cho trò đọc ꨚꨔꨴꨮꩌ ꨦꨰꩍ ꨚꨶꨮꩄ pathrem saih puec.
practice reading for students. - tập cho bò biết cày ꨚꨔꨴꨮꩌ ꨤꨟꨯꨱꨥ ꨤꨀꨶꨩ pathrem lamaow laaua.
practice giving cows to plow.
II-1. tập, quyển (sách)
| (d.) ꨝꨵꩍ blah |
- một tập sách ꨧꨩ ꨝꨵꩍ ꨓꨚꨭꩀ sa blah tapuk.
a book.
II-2. tập, phân đoạn, tập truyện, tập phim
| (d.) ꨡꨶꨮꩆ mbuen |
- tập 6 của truyện tranh Người Dơi (Batman) ꨡꨶꨮꩆ ꩖ ꨆꨯꨟꨪꩀ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨌꨳꨪꩌ ꨖꨭꩊ mbuen 6 komik Manuis Ciim Dhul.
episode 6 of the Batman comic. - phim chiếu đến tập 9 ꨜꨪꩌ ꨚꨮꩍ ꨓꨮꩊ ꨡꨶꨮꩆ ꩙ phim peh tel mbuen 9.
the film aired until episode 9.
