I. tắt, dập tắt.
(đg.) ꨚꨕꨮꩌ padem to turn off (the light). |
- tắt đèn ꨚꨕꨮꩌ ꨟꨐꩀ padem manyâk.
turn off the light.
II. tắt, bị ngắt, mất đi
1. (đg.) ꨆꨵꨯꨱꩍ klaoh to breathe one’s last, stop breathing. |
- tắt thở ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨦꨶꩆ klaoh suan.
stop breathing.
2. (đg.) ꨤꨨꨪꩀ lahik to lose (one’s voice). |
- tắt tiếng ꨤꨨꨪꩀ ꨦꩇ lahik sap.
be muted (speechless).
III. tắt, vắn tắt, rút gọn
(t.) ꨆꨣꩃ karang make brief, shortcut, clearcut. |
- viết tắt ꨥꩀ ꨆꨣꩃ wak karang.
abbreviation.

