I. thảo, thảo mộc, cỏ
(d.) ꨨꨣꨮꩀ harek grass. |
- thảo nguyên xanh (đồng cỏ) ꨓꨗꨴꩆ ꨨꨣꨮꩀ ꨨꨎꨥ tanran harek hajaw.
the greenfield (of grass), green pastures. - trà thảo mộc ꨌꨰꩈ ꨀꨉꨩ ꨨꨣꨮꩀ caiy agha harek.
herbal tea.
II. thảo, tạm, tạm thời
(t.) ꨢꨯꨱꩌ yaom temporary, temporarily. |
- ăn lấy thảo cho vừa lòng nhau ꨡꨮꩃ ꨢꨯꨱꩌ ꨆꨩ ꨝꩀ ꨓꨭꩃ ꨓꨳꩆ ꨈꨮꩇ mbeng yaom ka bak tung tian gep.
eat temporarily to please each other (eat a little bit). - ở thảo (ở tạm, tạm trú qua ngày) ꨕꨯꨱꩀ ꨢꨯꨱꩌ daok yaom.
temporary stay, tabernacle.

