/tʱɔ:m/
(cv.) kathaom ꨆꨔꨯꨱꩌ
thaom ꨔꨯꨱꩌ [Cam M] 
| (d.) | vỏ ngoài = étui, fourreau. |
- thaom dhaong ꨔꨯꨱꩌ ꨖꨯꨱꩃ vỏ đao = étui du couteau, fourreau, du sabre.
- ndung thaom pak hanrai ꨙꨭꩃ ꨔꨯꨱꩌ ꨚꩀ ꨨꨗꨴꨰ nhau thắt = circulaire du cordon ombilical.
/tʱɔ:m/
(cv.) kathaom ꨆꨔꨯꨱꩌ
thaom ꨔꨯꨱꩌ [Cam M] 
| (d.) | vỏ ngoài = étui, fourreau. |