thế | | change; pledge

I. thế, thay thế, đổi

(đg.)   ꨦꨤꨪꩍ salih 
 /sa-lɪh/

to change (something), to replace.
  • thế đồ ꨦꨤꨪꩍ ꨆꨢꨩ salih kaya.

 

II. thế, thế đồ, cầm thế chấp

(đg.)   ꨌꨰꩀ caik 
 /cɛʔ/

to put money in pledge.
  • tiền thế chân ꨌꨰꩀ ꨎꨳꨯꨮꩆ caik jién takai.

  

Wak Kommen