thế chấp | | mortgage

1. thế chấp, cầm cố, cầm thế chấp

(đg.)   ꨚꨕꨮꩃ padeng 
 /pa-d̪ʌŋ/

mortgage valuable things.
  • thế chấp ruộng ꨚꨕꨮꩃ ꨨꨟꨭꨩ padeng hamu.

 

2. thế chấp ruộng với một thời hạn dài nhất định, khi có đủ tiền (hoặc một tài sản giá trị đủ trao đổi) thì có thể lấy lại ruộng thế chấp.

2. (đg.)   ꨚꨖꨭꩀ padhuk 
 /pa-d̪ʱuk/

to put rice field in pledge (when having enough money, they will redeem).
  • nó thế ruộng cho người khác ꨐꨭꨩ ꨚꨖꨭꩀ ꨨꨟꨭꨩ ꨆꨩ ꨂꨣꩃ ꨝꨆꩆ nyu padhuk hamu ka urang bakan.

  

Wak Kommen