| 1. (đg.) | vớt = repêcher. |
- thraong tagok ꨔꨴꨯꨱꩃ ꨓꨈꨯꩀ vớt lên = retirer de l’eau, repêcher.
- thraong urang aia mblung ꨔꨴꨯꨱꩃ ꨂꨣꩃ ꨀꨳꨩ ꨡꨵꨭꩃ vớt người chết đuối = repêcher un noyé.
| 2. (đg.) | thraong daong ꨔꨴꨯꨱꩃ ꨕꨯꨱꩃ phù hộ, cứu vớt = secourir. |
- lakau Po thraong daong ꨤꨆꨮꨭ ꨛꨯꨮ ꨔꨴꨯꨱꩃ ꨕꨯꨱꩃ xin Ngài phù hộ = Seigneur, viens à mon secours.
___
| (t.) | toàn hảo, vẹn toàn, hoàn hảo = en bonne santé, bien portant. |
- thraong anâk ꨔꨴꨯꨱꩃ ꨀꨗꩀ con cái toàn hảo = avoir ses enfants en bonne santé.
- thraong amaik ama ꨔꨴꨯꨱꩃ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨠꨩ cha mẹ toàn hảo = avoir ses vieux parents bien portants.
