I. thước, thước đo, cái thước, cây thước đo (chung chung)
(d.) ꨕꨭꩀ duk rule (measure). |
- cây thước đo ꨈꨰ ꨕꨭꩀ gai duk.
ruler.
II. thước, chim thước (ác là, hỉ thước)

(d.) ꨚꨕꨯꨱꩃ padaong pie, magpie, Pica pica. |
- chim thước ꨌꨳꨪꩌ ꨚꨕꨯꨱꩃ ciim padaong.
magpie.

