thước | | rule; pie

I. thước, thước đo, cái thước, cây thước đo (chung chung)

(d.)   ꨕꨭꩀ duk 
 /d̪uʔ/

rule (measure).
  • cây thước đo ꨈꨰ ꨕꨭꩀ gai duk.
    ruler.

 

II. thước, chim thước (ác là, hỉ thước) 

(d.)   ꨚꨕꨯꨱꩃ padaong 
 /pa-d̪ɔŋ/

pie, magpie, Pica pica.
  • chim thước ꨌꨳꨪꩌ ꨚꨕꨯꨱꩃ ciim padaong.
    magpie.

  

Wak Kommen