tiếng | | sound; hour

I. tiếng, âm thanh

1. (d.)   ꨦꩇ sap 
 /sap/

voice, sound.
  • tiếng mẹ đẻ ꨦꩇ ꨀꨟꨰꩀ sap amaik.
    mother language.
  • tiếng động ꨦꩇ ꨕꨗꩈ sap danây.
    noise, sound.
  • tiếng gọi ꨦꩇ ꨃꨥ sap éw.
    the call.
  • tiếng nói ꨦꩇ ꨙꨯꩌ sap ndom.
    voice.
  • tiếng nói ꨦꩇ ꨚꨶꨮꩄ sap puec.
    voice.
  • tiếng ồn ꨦꩇ ꨣꨶꨮꩆ sap ruen.
    noise.
  • tiếng rên ꨦꩇ ꨆꨟꨴꨥ sap kamraw.
    groans.
  • tiếng thanh ꨦꩇ ꨝꨴꩃ sap brang.
    clear sound; stereo.
2. (d.)   ꨢꨥꨩ yawa 
 /ja-wa:/ 

voice, sound.
  • tiếng trống ꨢꨥꨩ ꨈꨗꨮꩃ yawa ganeng.
    drumbeat.
  • tiếng súng ꨢꨥꨩ ꨜꨥ yawa phaw.
    gunfire.
  • tiếng vang vọng ꨢꨥꨩ ꨕꨗꩈ (ꨓꨆꨚꨭꩃ) yawa danây (takapung).
    echoes.

 

II. tiếng, giờ, 60 phút

1. (d.)   ꨓꨭꩀ tuk 
 /tuʔ/

hours.
  • hắn đi đã mấy tiếng rồi ꨐꨭꨩ ꨗꨯꨱ ꨨꨭꨩ ꨨꨕꨯꩌ ꨓꨭꩀ ꨚꨎꨮꨩ nyu nao hu hadom tuk paje.
    he’s been gone for hours.
2. (d.)   ꨟꨯꩂ mong 
 /mo:ŋ/ 

hours.
  • hắn đi đã mấy tiếng rồi ꨐꨭꨩ ꨗꨯꨱ ꨨꨭꨩ ꨨꨕꨯꩌ ꨟꨯꩂ ꨚꨎꨮꨩ nyu nao hu hadom mong paje.
    he’s been gone for hours.

  

Wak Kommen