tiếp đón, đón tiếp
(đg.) ꨣꨯꨱꩀ ꨕꨀꨩ raok daa to welcome. |
- tiếp đón khách phương xa ꨣꨯꨱꩀ ꨕꨀꨩ ꨓꨶꨰ ꨀꨓꩍ raok daa tuai atah.
welcome guests from afar. - khách khứa đến thì anh tiếp đón nhé ꨓꨶꨰ ꨟꨰ ꨢꨮꨩ ꨦꨄꨰ ꨣꨯꨱꩀ ꨕꨀꨩ ꨐꨩ tuai mai ye saai raok daa nyâ.
if guests come, you receive and welcome them.

