I. tiếp, tiếp nhận, tiếp đón
(đg.) ꨣꨯꨱꩀ raok |
- tiếp khách ꨣꨯꨱꩀ ꨓꨶꨰ raok tuai.
to welcome visitors. - khách khứa đến thì anh tiếp đón nhé ꨓꨶꨰ ꨟꨰ ꨢꨮꨩ ꨦꨄꨰ ꨣꨯꨱꩀ ꨐꨩ tuai mai ye saai raok nyâ.
- if guests come, you receive and welcome them.
II. tiếp, tiếp theo, tiếp tục, tiếp diễn
(đg. t.) ꨚꨓꨶꨬ patuei continue; continuous, next. |
- tiếp việc này là đến việc nọ ꨚꨓꨶꨬ ꨈꨴꨭꩀ ꨗꨫ ꨢꨮꨩ ꨈꨴꨭꩀ ꨕꨯꨮꩍ patuei gruk ni ye gruk déh.
next to this is the other. - người tiếp theo ꨂꨣꩃ ꨚꨓꨶꨬ urang patuei.
next person.

