(t.) ꨆꨴꩍ ꨨꨤꨶꨮꩀ krah haluek delicate, exquisite, neat. |
- là những thứ nhẹ nhất, tinh xảo nhất ꨗꩆ ꨕꨯꩌ ꨎꨗꨮꩀ ꨒꨶꨮꩊ ꨕꨫ ꨀꨝꨪꩍ ꩝ ꨆꨴꩍ ꨨꨤꨶꨮꩀ ꨕꨫ ꨀꨝꨪꩍ nan dom janek njuel di abih, krah haluek di abih.
these are the lightest things, the most delicate things. - cháu nghĩ cái chén bạc kia được chế tạo rất tinh xảo ꨆꨟꨶꨮꩆ ꨦꨗꩃ ꨝꨓꨪꩊ ꨗꩆ ꨨꨭꨩ ꨣꩀ ꨎꨳꨮꩃ ꨝꨳꩀ ꨆꨴꩍ ꨨꨤꨶꨮꩀ kamuen sanâng batil nan hu rak jieng biak krah haluek.
may I say that’s an exquisite vase. - hiện có các cánh tay robot rất tinh xảo trên thị trường ꨨꨭꨩ ꨕꨯꩌ ꨓꨊꨪꩆ ꨣꨯꨝꨯꩅ ꨝꨳꩀ ꨆꨴꩍ ꨨꨤꨶꨮꩀ ꨕꨤꩌ ꨕꨣꩀꨚꨧꩉ hu dom tangin robot biak krah haluek dalam darak-pasar.
there are a lot of really neat, very good robotic hands out there in the market.

