tóm | | arrest

(đg.)   ꨆꨌꨥ kacaw 
 /ka-caʊ/

to arrest, catch. 
  • mèo tóm bắt được ꨟꨢꨥ ꨆꨌꨥ ꨟꩀ ꨨꨭꨩ ꨓꨆꨭꩍ mayaw kacaw mâk hu takuh.
    the cat caught the mouse.
  • tên tội phạm đã bị tóm ꨂꨣꩃ ꨆꨌꨥ ꨟꩀ ꨨꨭꨩ ꨣꨈꨵꩄ urang kacaw mâk hu raglac.
    the criminal has been arrested.

  

Wak Kommen