I. trách, cái trách, cái trả (dụng cụ bếp núc)
(đg.) ꨆꨵꨰꩅ klait small saucepan or saucepan. |
- cái trách kho cá ꨆꨵꨰꩅ ꨇꨯꨱꨥ ꨁꨆꩆ klait khaow ikan.
II. trách, trách móc, oán trách
1. (đg.) ꨢꨯꨱꩀ yaok to reproach, to blame. |
- trách móc ꨢꨯꨱꩀ ꨢꨯꨮꩉ yaok yér.
(đg.) ꨡꨶꩍ mbuah to reproach, to blame. |
- trách cứ, oán trách ꨡꨶꩍ ꨆꩊ mbuah kal.
- trách nhau ꨡꨶꩍ ꨈꨮꩇ mbuah gep.

