I. tranh, tranh lợp mái nhà
(d.) ꨈꩀ gak thatch. |
- tranh lợp nhà ꨈꩀ ꨓꩀ ꨧꩃ gak tak sang.
thatched roof. - nhà tranh ꨧꩃ ꨈꩀ sang gak.
cottage.
II. tranh, bức tranh, tranh ảnh, tranh vẽ
(d.) ꨈꩌꨗꨭꨩ gamnu [A,95] picture. |
- hình đẹp như tranh, đẹp như tranh vẽ ꨔꨰꩀ ꨉꨮꩍ ꨢꨮꨭ ꨈꩌꨗꨭꨩ thaik gheh yau gamnu.
the photo is beauty like painting; picturesque.
III. tranh, cạnh tranh, tranh nhau
(đg.) ꨟꨝꨵꩍ mablah to conflict. |
- tranh chức ꨟꨝꨵꩍ ꨎꨗꩃ mablah janâng.
compete for position. - tranh thủ ꨟꨝꨵꩍ ꨇꨪꩀ (ꨝꨪꨕꨴꩍ) mablah khik (bidrah).
enlist; rush on.

