tranh | | thatch; picture; conflict

I. tranh, tranh lợp mái nhà

(d.)   ꨈꩀ gak 
 /ɡ͡ɣa˨˩ʔ/ 

thatch.
  • tranh lợp nhà ꨈꩀ ꨓꩀ ꨧꩃ gak tak sang.
    thatched roof.
  • nhà tranh ꨧꩃ ꨈꩀ sang gak.
    cottage.

 

II. tranh, bức tranh, tranh ảnh, tranh vẽ

(d.)   ꨈꩌꨗꨭꨩ gamnu [A,95] 
 /ɡ͡ɣam˨˩-nu:˨˩/

picture.
  • hình đẹp như tranh, đẹp như tranh vẽ ꨔꨰꩀ ꨉꨮꩍ ꨢꨮꨭ ꨈꩌꨗꨭꨩ thaik gheh yau gamnu.
    the photo is beauty like painting; picturesque.

 

III. tranh, cạnh tranh, tranh nhau

(đg.)   ꨟꨝꨵꩍ mablah 
 /mə-blah˨˩/

to conflict. 
  • tranh chức ꨟꨝꨵꩍ ꨎꨗꩃ mablah janâng.
    compete for position.
  • tranh thủ ꨟꨝꨵꩍ ꨇꨪꩀ (ꨝꨪꨕꨴꩍ) mablah khik (bidrah).
    enlist; rush on.

  

Wak Kommen