trạt | | roller; thick

I. trạt, cái trạt, trạt cho phẳng đều

(đg. d.)   ꨨꨤꨪꩀ halik 
 /ha-li:ʔ/

to roll; roller.
  • trạt ruộng bằng cái trạt ꨨꨤꨪꩀ ꨨꨟꨭꨩ ꨟꩃ ꨨꨤꨪꩀ halik hamu mâng halik.
    roll the rice field with a roller.
  • trạt ruộng cho bằng ꨨꨤꨪꩀ ꨨꨟꨭꨩ ꨆꨩ ꨙꩇ halik hamu ka ndap.
    roll the rice field to flat.

 

II. trạt, dày, rậm, chằng chịt

(t.)   ꨆꨳꨮꩉ kier [A,80] 
 /kiər/

thick.
  • cỏ mọc trạt sân (cỏ mọc dày rậm trong sân, đầy sân) ꨨꨣꨮꩀ ꨓꨟꨭꩍ ꨆꨳꨯꨮꩉ ꨡꨵꩃ harek tamuh kiér mblang.
    thick grass in the yard (full off grasses).

  

Wak Kommen