I. trạt, cái trạt, trạt cho phẳng đều

(đg. d.) ꨨꨤꨪꩀ halik to roll; roller. |
- trạt ruộng bằng cái trạt ꨨꨤꨪꩀ ꨨꨟꨭꨩ ꨟꩃ ꨨꨤꨪꩀ halik hamu mâng halik.
roll the rice field with a roller. - trạt ruộng cho bằng ꨨꨤꨪꩀ ꨨꨟꨭꨩ ꨆꨩ ꨙꩇ halik hamu ka ndap.
roll the rice field to flat.
II. trạt, dày, rậm, chằng chịt

(t.) ꨆꨳꨮꩉ kier [A,80] thick. |
- cỏ mọc trạt sân (cỏ mọc dày rậm trong sân, đầy sân) ꨨꨣꨮꩀ ꨓꨟꨭꩍ ꨆꨳꨯꨮꩉ ꨡꨵꩃ harek tamuh kiér mblang.
thick grass in the yard (full off grasses).

