trật tự | | order; keep quiet

I. trật tự, có thứ tự

(d.)   ꨗꨯꩀ ꨕꩀ nok dak 
 /no:ʔ – d̪a˨˩ʔ/

order.
  • đi theo theo trật tự (có thứ tự) ꨗꨯꨱ ꨓꨶꨬ ꨗꨯꩀ ꨕꩀ nao tuei nok dak.
    go orderly.

 

II. trật tự, giữ trật tự, sự ổn định không hỗn loạn

(t.)   ꨈꨙꨮꩃ gandeng 
 /ɡ͡ɣa˨˩-ɗʌŋ˨˩/

keep quiet, keep silent.
  • giữ trật tự (không gây rối, không ồn ào) ꨇꨪꩀ ꨈꨙꨮꩃ khik gandeng.
    keep quiet (no mess, no noise).

  

Wak Kommen