1. trở, trở ngược lại, trở lại
1.1 (đg.) ꨈꨤꩄ galac to return. |
- trở lại ꨈꨤꩄ ꨥꨮꩀ galac wek.
1.2 (đg.) ꨓꨤꩇ talap [A,185] |
2. trở, trở đầu, lật trở
(đg.) ꨚꨕꩉ padar turn on side. |
- trở đầu cây ꨚꨕꩉ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨆꨢꨮꨭ padar akaok kayau.
3. trở, trở hướng, chuyển hướng
(đg.) ꨎꨯꨱꩍ jaoh change in direction. |
- trở đầu ghe ꨎꨯꨱꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨈꨤꨰ jaoh akaok galai.
4. trở, tráo trở
4.1. (đg.) ꨚꨝꨵꨮꩀ pablek reverse one’s opinions. |
- trở giọng ꨚꨝꨵꨮꩀ ꨚꨗꨶꨮꩄ pablek panuec.
4.2. (đg.) ꨚꨵꨮꩀ plek reverse one’s opinions. |
- trở mặt ꨚꨵꨮꩀ ꨡꨯꨱꩀ plek mbaok.

