trở | | return, reverse

1. trở, trở ngược lại, trở lại

1.1 (đg.)   ꨈꨤꩄ galac 
 /ɡ͡ɣa˨˩-laɪ˨˩ʔ/

to return.
  • trở lại ꨈꨤꩄ ꨥꨮꩀ galac wek.
1.2 (đg.)   ꨓꨤꩇ talap [A,185] 
 /ta-lap/ 

 

 

2. trở, trở đầu, lật trở

(đg.)   ꨚꨕꩉ padar 
 /pa-d̪ʌr/

turn on side.
  • trở đầu cây ꨚꨕꩉ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨆꨢꨮꨭ padar akaok kayau.

 

3. trở, trở hướng, chuyển hướng

(đg.)   ꨎꨯꨱꩍ jaoh 
 /ʤɔh˨˩/

change in direction.
  • trở đầu ghe ꨎꨯꨱꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨈꨤꨰ jaoh akaok galai.

 

4. trở, tráo trở

4.1. (đg.)   ꨚꨝꨵꨮꩀ pablek 
 /pa-blə˨˩ʔ/

reverse one’s opinions. 
  • trở giọng ꨚꨝꨵꨮꩀ ꨚꨗꨶꨮꩄ pablek panuec.
4.2. (đg.)   ꨚꨵꨮꩀ plek 
 /pləʔ/ 

reverse one’s opinions. 
  • trở mặt ꨚꨵꨮꩀ ꨡꨯꨱꩀ plek mbaok.

  

Wak Kommen