1. tróc, bóc, nạy
(đg.) ꨓꨚꨯꨱꩀ tapaok to scale of. |
- tróc/bóc nắp hộp ꨓꨚꨯꨱꩀ ꨓꨗꨶꩀ ꨨꨯꩇ tapaok tanuak hop.
- tróc cho bong tróc ra ꨓꨚꨯꨱꩀ ꨆꨩ ꨓꨆꨵꨯꨱꩅ tapaok ka taklaot.
2. tróc, bị tróc ra, bong tróc
(đg. t.) ꨓꨆꨵꨯꨱꩅ taklaot peel off, sloughing. |
- bong tróc da ꨓꨆꨵꨯꨱꩅ ꨆꨤꨪꩀ taklaot kalik.
- tróc cho bong tróc ra ꨓꨚꨯꨱꩀ ꨆꨩ ꨓꨆꨵꨯꨱꩅ tapaok ka taklaot.
- tróc cho bong tróc ra ꨓꨆꨵꨯꨱꩅ ꨆꨩ ꨓꨆꨵꨯꨱꩅ taklaot ka taklaot.
3. tróc, bị tháo tróc ra khỏi gốc, bị nhổ tróc ra
(t.) ꨓꨝꨶꨪꩄ tabuic uproot. |
- tróc gốc ꨓꨝꨶꨪꩄ ꨀꨉꨩ tabuic agha.
- nhổ cho tróc gốc rễ ꨝꨶꨪꩄ ꨆꨩ ꨓꨝꨶꨪꩄ ꨀꨉꨩ buic ka tabuic agha.

