trống | | drum; empty; male

I. trống, cái trống (dụng cụ âm nhạc)

(d.)   ꨨꨈꩉ hagar 
 /ha-ɡ͡ɣʌr˨˩/

drum (cylinder form, percussion in general).
  • đánh trống ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨨꨈꩉ ataong hagar.
    to drum, beat a drum.

 

II. trống, trống rỗng

(t.)   ꨔꨯꨱꩍ thaoh 
 /thɔh/

empty.
  • nhà bỏ trống ꨧꩃ ꨤꨶꨰ ꨔꨯꨱꩍ sang luai thaoh.
    empty house.
  • trống rỗng ꨔꨯꨱꨨꨵꨯꨱꩍ thaoh-laoh.
    vacuous.

 

III. trống, con đực

(đg.)   ꨓꨗꨯꨱꨥ tanaow 
 /ta-nɔ:/

male (animals).
  • gà trống ꨟꨗꨭꩀ ꨓꨗꨯꨱꨥ manuk tanaow.
    rooster.

  

Wak Kommen